Tiếng Hàn Từ Vựng – Ngữ Pháp 1

CÁ NHÂN

과목 소개 (Giới thiệu)

  • 학점 (Tín chỉ) : 3 학점
  • 교재 (Giáo trình) : 연세한국어 어휘와 문법 1-1, 1-2.
  • 초급 어휘와 문법을 배우기. (Trau dồi từ vựng và ngữ pháp sơ cấp)

 

프로젝트 (Project)

1. 단어 카드: 그룹 (Flashcard : BT nhóm)

  • 4 – 6 명 (4~6 SV/ nhóm)
  • 주제 : 공부하는 주제 중에 하나를 뽑기 (Bốc thăm chủ đề trong giáo trình)
  • 카드수: ≥ 20 장 (số lượng  ≥ 20 thẻ)

2.문장 만들기 : 개인 (Đặt câu : Cá nhân)

  • 배운 어휘와 문법으로 만들기 (Sử dụng từ vựng và ngữ pháp đã học để đặt câu)
  • 한 과 : ≥ 6 문장 (1 bài ≥ 6 câu)

 

평가 기준 (Tiêu chuẩn đánh giá)

  • 출석(Chuyên cần)                  10%
  • 과제 (Bài Tập)                        20%
  • 중간고사 (Giữa kỳ)                20%
  • 기말고사 (Cuối kỳ)                 50%

 

Chưa có đánh giá.

Chương trình đào tạo

1과 : 인사와 소개
1.1 저는 미국 사람이 아닙니다. 00:00:00
1.2 저는 회사원이 아닙니다 00:00:00
퀴즈 1 00:05:00
2과: 문건
2.1 그것이 무엇을입니까? 00:00:00
2.2 책이 있습니까? 00:00:00
3과 : 학교
3.1 은행은 학생화관 안에 있습니다. 00:00:00
3.2 기숙사 방이 아주 좋습니다. 00:00:00

TH.S TRẦN KHÁNH QUỲNH TRANG

HỌC VẤN

  • 7/ 2017 : Tốt nghiệp loại Xuất sắc, Thủ Khoa Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc – Đại học Ngoại Ngữ, ĐH Đà Nẵng
  • 9/ 2019 : Tốt nghiệp Thạc sỹ Giáo dục Tiếng Hàn –  ĐH Quốc gia ChungBuk, Hàn Quốc

 

KINH NGHIỆM GIẢNG DẠY

  • 9/2016 – 2/2017 : Trợ giảng tại Trung tâm ICLS Đà Nẵng.
  • 9/2017 – 6/2019 : Giáo viên Tiếng Hàn tình nguyện cho du học sinh Quốc tế tại trường ĐH Quốc gia ChungBuk

 



KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHUNG

Chưa có đánh giá.


Chưa có đánh giá.

THE THINKING SCHOOL @2018
X